Trang chủ Tin tức Đầu tư bất động sản Tổng quan giá nhà đất Quận Tân Bình cuối năm 2019

Tổng quan giá nhà đất Quận Tân Bình cuối năm 2019

Giá nhà mặt tiền quận Tân Bình dao động từ 70 – 520 triệu đồng/m2. Song song đó, giá nhà trong hẻm sẽ giảm khoảng 30% so với nhà mặt tiền trên cùng 1 con đường.

Cụ thể những đường có sự chênh lệch giá cao nhất giữa nhà mặt tiền và nhà trong hẻm là:

Thấp nhất ở đường Huỳnh Văn Nghệ, đoạn đường từ Phan Huy Ích đến Phạm Văn Hai với giá từ 70 triệu đồng/m2. Và đường Hà Bá Tường, từ đoạn Trường Chinh đến Lê Lai với giá 75 triệu đồng/m2.

Cao nhất ở đường Lê Minh Xuân, đoạn đường từ Lý Thường Kiệt đến Vân Côi với giá lên đến 520 triệu đồng/m2. Và cũng trên cung đường Lê Minh Xuân, từ đoạn Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt, với giá đến 500 triệu/m2.

Chi tiết giá nhà đất quận Tân Bình mới nhất cuối năm 2019, mời khách hàng xem thông tin bên dưới:

TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ (1.000vnđ/m2)
TỪĐẾNMẶT TIỀNHẺM OTO (>5m)
Ấp BắcTrường ChinhCộng Hòa201,0140.7
Âu CơTrọn đường155.8109,0
Ba Gia
Trần Triệu LuậtLê Minh Xuân327.4229.1
Lê Minh XuânCuối đường203,0142,0
Ba VânNguyễn Hồng ĐàoÂu Cơ151.7106.2
Ba VìThăng LongKênh Sân Bay (A41)113,079,0
Bắc HảiCách Mạng Tháng 8Cuối đường135,094.5
Bạch Đằng 1Vòng xoay Trường SơnNgã 3 Hồng Hà – Bạch Đằng 2274,0191.8
Bạch Đằng 2Ngã 3 Hồng HàCuối đường255,0178.5
Bành Văn TrânTrọn đường120,084,0
Bàu BàngNúi ThànhBình Giã135,094.5
Bàu Cát
Trương Công ĐịnhĐồng Đen179,0125.3
Đồng ĐenVõ Thành Trang150,0105,0
Bàu Cát 1Trương Công ĐịnhHẻm 273 Bàu Cát196,0137.2
Bàu Cát 2Trương Công ĐịnhHẻm 273 Bàu Cát125,087.5
Bàu Cát 3Trương Công ĐịnhHẻm 273 Bàu Cát132,092.4
Bàu Cát 4Trương Công ĐịnhĐồng Đen150,0105,0
Bàu Cát 5Nguyễn Hồng ĐàoĐồng Đen172,0120.4
Bàu Cát 6Nguyễn Hồng ĐàoĐồng Đen145,0101.5
Bàu Cát 7Nguyễn Hồng ĐàoĐồng Đen160,0112,0
Bảy HiềnHẻm 1129 Lạc Long Quân1017 Lạc Long Quân165,0115.5
Bế Văn ĐànNguyễn Hồng ĐàoĐồng Đen137,095.9
Bến CátĐường Phú HòaNghĩa Phát128,089.6
Bình GiãTrường ChinhCộng Hòa139,097.3
Bùi Thị XuânHoàng Văn ThụKênh Nhiêu Lộc129,090.3
Ca Văn ThỉnhVõ Thành TrangĐồng Đen113,079.1
Cống LởPhan Huy ÍchPhạm Văn Bạch90,063,0
Cách Mạng Tháng 8Trọn đường350,0245,0
Chấn HưngCách Mạng Tháng 8Nghĩa Hòa nối dài127,088.9
Châu Vĩnh TếNguyễn Tử NhaCuối đường110,077,0
Chí CôngTrọn đường143,0100,0
Chí LinhKhai TríĐại Nghĩa131,091.7
Chử Đồng TửBành Văn TrânVân Côi110,077,0
Cộng HòaTrường ChinhLăng Cha Cả316,0221.2
Cửu LongTrường SơnYên Thế180,0126,0
Cù Chính LanNguyễn Quang BíchNguyễn Hiến Lê110,077,0
Dương Vân NgaNguyễn BặcNgô Thị Thu Minh152,0106.4
Duy TânLý Thường KiệtTân Tiến223,0156.1
Đặng LộNghĩa PhátChử Đồng Tử146,0102.2
Đất ThánhLý Thường KiệtBắc Hải113,079.1
Đồ SơnThăng LongHẻm số 6 Hải Vân93,065.1
Đông HồLạc Long QuânLý Thường Kiệt225,0157.5
Đồng NaiTrường SơnLam Sơn128,089.6
Đồng ĐenTrọn đường200,0140,0
Đông SơnVân CôiBa Gia152,0106.4
Đồng XoàiBình GiãHoàng Hoa Thám110,077,0
Đinh ĐiềnDương Vân NgaĐường nhà kho Pepsi155,0108.5
Đường A4Cộng HòaTrường Chinh218,0152.6
Đường B6Trọn đường143,0100,0
Thái Thị NhạnÂu CơNi Sư Huỳnh Liên113,079.1
Ngô Thị Thu MinhPhạm Văn HaiLê Văn Sỹ167,0116.9
Nguyễn Đức ThuậnThân Nhân TrungĐường C12150,0105,0
Đường C1Cộng HòaNguyễn Quang Bích140,098,0
Đường C12Cộng HòaNguyễn Đức Thuận90,063,0
Đường C18Cộng HòaHoàng Kế Viêm156,0109.2
Đường D52Cộng HòaLê Trung Nghĩa194,0135.8
Đường số 1Trọn đường157,0109.9
Đường số 2Trọn đường139,097.3
Đường số 3Trọn đường136,095.2
Đường số 4Trọn đường139,097.3
Đường số 5Trọn đường138,096.6
Đường số 6Trọn đường147,0102.9
Đường số 7Đường số 1Đặng Minh Trứ156,0109.2
Bùi Thế MỹHồng LạcNi Sư Huỳnh Liên106,074.2
Đống ĐaCửu LongTiền Giang185,0129.5
Giải PhóngThăng LongCuối đường146,0102.2
Gò Cẩm ĐệmLạc Long QuânTrần Văn Quang110,077,0
Hậu GiangThăng LongTrường Sơn132,092.4
Hà Bá TườngTrường ChinhLê Lai75,052.5
Hát GiangLam SơnYên Thế141,098.7
Hiệp NhấtHòa HiệpNhà số 1024 Hiệp Nhất142,099.4
Hồng HàTrọn đường148,0103.6
Hồng Lạc
Lạc Long QuânVõ Thành Trang110,077,0
Võ Thành TrangÂu Cơ121,084.7
Hoàng Bật ĐạtNguyễn Phúc ChuCống Lỡ94,065.8
Hoàng Hoa Thám
Trường ChinhCộng Hòa212,0148.4
Cộng Hòaranh sân bay210,0147,0
Hoàng Kế Viêm (C21)Đường A4Cuối đường200,0140,0
Hoàng SaLê Bìnhgiáp ranh Q.3114,079.8
Hoàng Văn ThụNguyễn Văn TrỗiNgã 4 Bảy Hiền220,0154,0
Hoàng ViệtHoàng Văn ThụLê Bình130,091,0
Hòa HiệpHiệp NhấtNhà 1253 Hòa Hiệp142,099.4
Huỳnh Lan KhanhHẻm 28 Phan Đình GiótHẻm 64 Phổ Quang146,0102.2
Huỳnh Tịnh CủaSơn HưngNguyễn Tử Nha115,080.5
Huỳnh Văn NghệPhan Huy ÍchPhạm Văn Bạch70,049,0
Lạc Long QuânLý Thường KiệtÂu Cơ116,081.2
Lam SơnSông NhuệHồng Hà120,084,0
Lê BìnhTrọn đường156,0109.2
Lê Duy Nhuận (C28)Thép MớiĐường A4140,098,0
Lê LaiTrường ChinhHẻm 291 Trường Chinh96,067.2
Lê Minh Xuân
Lạc Long QuânLý Thường Kiệt500,0350,0
Lý Thường KiệtVân Côi520,0364,0
Lê NgânTrường ChinhNguyễn Tử Nha82,057.4
Lê Tấn QuốcCộng HòaNhất Chi Mai136,095.2
Lê Trung Nghĩa (C26)
Hoàng Hoa ThámĐường A4132,092.4
Lê Văn HuânCộng Hòa126,088.2
Lê Văn SỹLăng Cha CảRanh Q. Phú Nhuận250,0175,0
Lộc HưngChấn HưngNgã 3 nhà thờ Lộc Hưng81,056.7
Lộc VinhNghĩa PhátNghĩa Hòa81,056.7
Long HưngBến CátBa Gia108,075.6
Lưu Nhân ChúPhạm Văn HaiHẻm 98 CMT8102,071.4
Lý Thường Kiệt
Ngã 4 Bảy HiềnTrần Triệu Luật280,0196,0
Trần Triệu LuậtRanh Q.10331,0231.7
Trường Chinh
Ngã 4 Bảy HiềnMũi tàu Trường Chinh – Cộng Hòa212,0148.4
Mũi tàu Trường Chinh – Cộng HòaCầu Tham Lương157,0109.9
Trường SaÚt TịchGiáp ranh Q. Phú Nhuận192,0134.4
Trường SơnTrọn đường177,0123.9
Trung LangTrần Mai NinhLê Lai89,062.3
Út TịchCộng HòaLê Bình203,0142.1
Vân CôiBành Văn TrânNghĩa Phát130,091,0
Văn ChungTrần Văn DưTrần Văn Danh100,070,0
Tân SơnPhạm Văn BạchQuang Trung – Gò Vấp100,070,0
Võ Thành TrangLý Thường KiệtHồng Lạc100,070,0
Xuân DiệuHoàng Văn ThụNguyễn Thái Bình234,0163.8
Xuân HồngTrường ChinhXuân Diệu179,0119,0

 

Hãy tham khảo ngay các nhà đất nóng nhất của Quận Tân Bình!

TẠI ĐÂY

0

Viết bình luận

Các tin liên quan

ĐỪNG BỎ LỠ THÔNG TIN !

Propzy kết nối với hơn 100.000 nhà đầu tư bất động sản để mang đến những thông tin mới nhất, nhanh nhất về thị trường được gửi qua Email hàng tuần
success

Đăng ký mail thành công!!

Cám ơn bạn đã theo dõi tin tức Bất động sản Propzy